xem tử vi
Tin tức

Đặt tên con trai 2021: Tên hay giúp con mạnh mẽ, thông minh và cuộc đời rực rỡ

Nếu đang phân vân đặt tên con trai 2021 thế nào cho độc đáo, ý nghĩa và cái tên đó còn trở thành hành trang tuyệt vời giúp con dễ dàng có được thành công như ý thì nhất định phải tham khảo bài viết sau.

Khi đặt tên con trai 2021, ngoài việc chọn tên đẹp thì các phụ huynh cũng cần chú ý về khía cạnh phong thủy với mục đích là mong muốn đứa trẻ khi lớn lên được khỏe mạnh, khôi ngô, tuấn tú, cuộc đời tươi sáng, giàu sang phú quý.

Cần nắm rõ một vài thông tin khi sinh con năm 2021 như sau:

Năm sinh tính theo dương lịch của bé trai: từ ngày 12/02/2021 đến ngày 31/01/2022

Âm lịch: Tân Sửu (năm con Trâu)

Mệnh: Thổ – Đất tò vò – Bích Thượng Thổ. Tương sinh với các mệnh Kim, Hỏa. Tương khắc với mệnh Thủy, Mộc.

Những bé trai được sinh vào năm 2021 có cung mệnh Nam là Càn Kim. Được ông Quan Đế độ mạng. Cho nên khi đặt tên con trai 2021 bố mẹ nên dựa vào bản mệnh của bé để đặt. Tên phù hợp với bản mệnh sẽ đem lại nhiều may mắn và những điều tốt đẹp cho bé sau này.

1. Tên hợp mệnh Thổ cho bé trai sinh năm 2021

Xét theo mối quan hệ ngũ hành bản mệnh, bé trai sinh năm 2021 nên đặt theo tên hợp mệnh Thổ của chính mình như sau, để sớm công thành danh toại, cuộc đời thuận buồm xuôi gió.

STTTên Ý nghĩa Tên đẹp cho con sinh năm 2021 hợp mệnh Thổ 
1AnhSự nhanh nhẹnTuấn Anh, Minh Anh, Duy Anh, Nhất Anh, Tâm Anh, Hoằng Anh, Đức Anh, Văn Anh, Nhật Anh,…
2BằngSống ngay thẳngTuấn Bằng, Hữu Bằng, Khánh Bằng, Thanh Bằng, Công Bằng, Tuyên Bằng, Quang Bằng, Thiện Bằng…
3BảoBáu vậtHoài Bảo, Kha Bảo, Phước Bảo, Phúc Bảo, Thiên Bảo, Minh Bảo, Sơn Bảo, Hiếu Bảo, Gia Bảo, Anh Bảo,…
4Nhân tố quan trọngPhúc Cơ, Nghiệp Cơ, Hùng Cơ, Đại Cơ, Duy Cơ, Minh Cơ, Đức Cơ, Gia Cơ, Hoàng Cơ, Tùng Cơ,…
5ĐạiÝ chí lớnQuốc Đại, Nhiên Đại, Tiến Đại, An Đại, Nhất Đại, Bình Đại, Trung Đại, Lâm Đại, Cao Đại, Huỳnh Đại,…
6ĐiềnSự khỏe mạnhPhúc Điền, Khang Điền, Khánh Điền, An Điền, Gia Điền, Phú Điền, Quân Điền, Lâm Điền,…
7GiápThành tích to lớnMinh Giáp, Thiên Giáp, Hoàng Giáp, Nhiên Giáp, Huy Giáp, Quang Giáp, Quân Giáp, Tiến Giáp, Anh Giáp, Tùng Giáp, Sơn Giáp.
8LongRồng lớn bay caoThiên Long, Kiến Long, Huy Long, Lâm Long, Tuy Long, Hải Long, Sơn Long, Phi Long, Đại Long,…
9NghịSự cứng cỏiTuấn Nghị, Quân Nghị, Hải Nghị, Ngọc Nghị, Quang Nghị, Đức Nghị, Khang Nghị, Phú Nghị, Lâm Nghị,…
10NghiêmChàng trai tôn nghiêmTiến Nghiêm, Hoàng Nghiêm, Duy Nghiêm, Sơn Nghiêm, Văn Nghiêm, Phúc Nghiêm, Hà Nghiêm,…
11QuânNgười đàn ông mạnh mẽThiên Quân, Sơn Quân, Hồng Quân, Nguyên Quân, Túc Quân, Mạnh Quân, Đức Quân, Duy Quân,…
12TrườngLý tưởng lớnVăn Trường, Kiến Trường, Vạn Trường, Thiên Trường, Gia Trường, Bảo Trường, Đức Trường, Xuân Trường,…
13VĩnhSự trường tồnĐức Vĩnh, Phú Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Ngọc Vĩnh, Khánh Vĩnh, Anh Vĩnh, Huy Vĩnh, Trí Vĩnh,…
14Thiên, Thiện Tấm lòng lương thiệnMinh Thiện, Vượng Thiên, Chí Thiện,…

2. Đặt tên con trai 2021: 50 tên phong thủy cực tốt cho bé

Một số tên rất hay và nổi bật nhất trong những tên phù hợp cho bé trai sinh năm 2021 như sau:

STTTênÝ nghĩa
1Gia HưngBé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
2Gia HuyBé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
3Quang Khải
Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
4Minh Khang
Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
5Gia Khánh
Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
6Ðăng Khoa
Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
7Minh Khôi
Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
8Trung Kiên
Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
9Tuấn Kiệt
Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
10Phúc LâmBé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
11Bảo Long
Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
12Anh MinhThông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
13Trường AnĐó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.
14Thiên Ân
Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.
15Minh Anh
Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
16Quốc Bảo
Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
17Ðức Bình
Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
18Hùng Cường
Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
19Hữu Đạt
Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
20Minh Đức
Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
21Anh DũngBé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
22Đức Duy
Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
23Huy Hoàng
Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
24Mạnh Hùng
Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
25Phúc Hưng
Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.
26Hữu Nghĩa
Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.
27Khôi Nguyên
Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
28Ðức Thắng
Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
29 Phúc Thịnh
Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
30Ðức Thắng
Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.
31Chí Thanh
Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
32Hữu Thiện
 Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
33Ðức Toàn
Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
34Minh Triết
Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
35Quốc Trung
Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
36Xuân Trường
Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
37Anh Tuấn
Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
38Thanh Tùng
Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
39Kiến Văn
Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng
40Quang Vinh
Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
41Thiện Nhân
Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
42Uy Vũ
Con có sức mạnh và uy tín
43Tấn Phát
Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng..
44Chấn PhongChấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
45Trường Phúc
Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
46Minh QuânBé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
47Minh QuangSáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
48Thái SơnVững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
49Ðức TàiVừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
50Hữu TâmTâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng

3. Tên đặt con trai ở nhà năm 2021

 STT Cách đặt tên  Tên con trai ở nhà năm 2021
1Tên theo dân gianTí, Bờm, Tủn, Bủn, Tun, Tèo…
2Tên theo hình dáng, đặc điểm của béSún, Quậy, Chũn, Tun, Mèn, Tí Bồ, Tròn, Mũm Mĩm, Đen, Nâu, Ròm, Mập, Phệ, Bư, Bi, Tẹt, Tiêu, Quậy, Sumo, Sún, Phích, Xoăn, Nhăn.
3Tên theo trái cây, củ quả bé thíchCà-ri, Cà Rốt, Bom, Khoai, Khoai Tây, Sắn, Dưa, Đậu, Đen, Mướp, Bầu, Bí, Bắp, Ngô, Tiêu, Bơ, Chuối, Bí Đỏ, Bí Ngô, Chôm Chôm, Phi Lao.
4Tên theo vầnTin Tin, Zin Zin, Bim Bim, Zon Zon, Chun Chun.
5Tên ở nhà theo môn thể thaoGolf, Đô (của đô la), Rô (của Euro), Mây (cầu mây).
6Tên ở nhà theo nhân vật hoạt hình hoặc truyện tranhDoremon, Nobita, Đekhi, Chaien, Misa, Luke, Batman, Ma Bư, Nemo, Shin, Songoku (Goku), Tuxedo, Rin, Tin Tin, Tepi, Tom, Jerry, Na Tra, Tép pi, Pooh (gấu Pooh), Maruko (nhóc Maruko).
7Tên theo các loại món ăn, thức uống ưa thích của bố mẹKẹo, Cà Phê, Bia, Kem, Chuối Hột, Táo Mèo, Saporro, Bột, Mì, Dừa, Bún, Bơ Gơ, Siro, Bánh Mì, Bơ, Coca, Si-rô, Nem, Snack, Cà Pháo, Cà Bung.
8Tên theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phimMessi, Beckham, Ronaldo, Roberto, Madona, Pele, Tom, Bill, Brad Pitt, Nick, Justin, John, Adam Levin, Edward, Jacbob, Sumo, Jacky, King, Sò, Hến, Bờm.
9Tên ở nhà theo trái cây và củ quả thông dụngMít, Ổi, Sơ ri, Mận, Bí, Su hào, Khoai, Na, Bắp cải, Cà chua, Cà rốt, Chôm Chôm, Cà Pháo, Củ tỏi, Ngô, Mướp, Hạt đậu, Đậu Đậu, Nho…
10Tên ở nhà theo động vật dễ thươngThỏ, Nhím, Sóc, Cò, Vẹt, Cua, Bống, Tôm, Cá, Ếch, Nhím, Sóc, Gấu, Chuột, Heo, Ỉn, Cún, Miu, Tép, Sò, Hến, Nghé….
12Tên ở nhà theo tiếng AnhBin, Bo, Boon, Bun, Tom, Bi, Bee, Shin, Bim, Bon, Ken, Cherry, Rio, Nana, Mon, Chin, Mun, Tom, Kat, Bu, Moon, Bibi, Suri, Sun, Sumo, Anna, Bella, Sonic….
13Theo theo ông bà ngày xưa hay đặtTèo, Cu, Tít, Hĩm, Tũn, Cò…
14Tên theo món ănSushi, Cà phê, Bánh gạo, Gạo, Kẹo, Bào Ngư, Bim bim, Bòn bon, Kem, Nem, Bún, Ruốc, Bơ, Bơ gơ, Hạt dẻ, Gạo nếp…
15Tên theo các thương hiệuSony, CocaCola, Lavie, Ajinomoto, Bobby…
16Tên theo nhân vật truyện tranhXuka, Doremon, Nobita, Teppi, Sakura, Naruto, Shin….
17Tên theo tên người nổi tiếngPutin, Hugo, Beck…
18Tên theo nốt nhạcĐô, Rê , Mi , Fa, Sol, La, Si….

4. 60 tên tiếng Anh hay cho bé trai sinh năm 2021

Ngoài ra, ngày nay mọi người cũng thích đặt tên tiếng Anh cho trẻ vì việc này giúp cuộc sống của chúng thuận lợi hơn là chỉ dùng tên tiếng Việt.

STTTênÝ nghĩa
1AaronCái tên tiếng Do Thái này có nghĩa là “cao cả, tôn nghiêm” từng được dùng để mô tả vị trí của giới quý tộc trong xã hội.
2AidanLửa hoặc sinh ra từ lửa
3AlvinMột phiên bản hiện đại hóa khác của tên tiếng Anh cổ, Alvin có nghĩa là “người bạn thông thái”
4AmbroseNgười bất tử
5ArthurCon gấu
6AsherCó nghĩa là “hạnh phúc”, biệt danh này sẽ lấp đầy thế giới của con bạn bằng tiếng cười và tình yêu thương.
7BernardCứng rắn hoặc dũng cảm
8CarneyMột người thợ khéo léo
9CaspianMột trong những tên địa lý lãng mạn nhất, tên vùng biển nằm giữa Châu Âu và Châu Á
10ClydeCái tên Scotland này có một cảm giác đẹp đẽ, giống như Sông Clyde chạy qua Glasgow ở Scotland.
11CyrilLà một biến thể hiện đại của tên Hy Lạp Kyrillos, có nghĩa là “chúa tể”
12DamianThuần hóa và tinh khiết
13Dylan Trong thần thoại xứ Wales, Dylan là tên của vị thần gắn liền với biển cả. Tên có nghĩa là “làn sóng lớn”
14EvanCó nghĩa là “Chúa nhân từ”.
15FinleyFinley là một tên hoàng gia Scotland, nó có nghĩa là “chiến binh da trắng”
16FletcherMột cái tên mạnh mẽ với âm thanh hấp dẫn. Fletcher có nghĩa là “người bán mũi tên.
17FordĐơn giản, đẹp và nam tính. Đó là một họ trong tiếng Anh cổ có nghĩa là “ai đó sống gần pháo đài”
18GusTên của cậu bé xinh đẹp này đã được công nhận qua cuốn sách và bộ phim “The Fault in Our Stars”, trong đó Gus là tên của vai chính. Gus có nghĩa là tuyệt vời”
19HarmonMột tên tiếng Ireland với cảm giác hài hòa. Nó có nghĩa là “người lính hoặc chiến binh”
20HarveyLà phiên bản tiếng Pháp của Herve, được người Norman đưa đến Anh. Nó có nghĩa là “trận chiến xứng đáng”
21HerbertSáng sủa
22JamesCổ điển và đẹp theo nghĩa chân thật nhất, James có nghĩa là “người thay thế”
23JasperMặc dù khác thường và độc đáo, Jasper là một cái tên cực kỳ dễ thương. Đó là một cái tên tiếng Ba Tư và có nghĩa là “người giữ kho báu”
24JaydenSự kết hợp giữa Jacob và Aidan, có nghĩa là mạnh mẽ.
25JesseTên tiếng Do Thái quyến rũ và nam tính này có nghĩa là “Phép màu tồn tại”
26LeoTên ba âm này đồng thời đẹp đẽ và hung dữ. Là một phần nhỏ của tên Latinh Leonardo, Leo có nghĩa là “sư tử”
27LuciusTên La Mã kỳ lạ này có nghĩa là “ánh sáng”
28MarcinCái tên có nguồn gốc từ tên Latinh Martinus và có nghĩa là “hiếu chiến”.
29MorrisMorris là một cái tên có sức hút cổ điển. Nó có nghĩa là “da ngăm đen”.
30MortimerTên này bắt nguồn từ họ trong tiếng Anh, có nghĩa là “nước tĩnh lặng”. Bạn có biết Walt Disney định gọi chuột Mickey là chuột Mortimer không?
31NicholasVì cái tên này gắn liền với Thánh Nicholas, vị thánh bảo trợ của trẻ em, nên nó sẽ là một lựa chọn tuyệt vời cho một cậu bé ngây thơ. Nicholas có nghĩa là “chiến thắng của nhân dân”
32NilesNếu bạn đang mong đợi một bé trai và một bé gái sinh đôi, bạn có thể sử dụng Niles cho bé trai
33OliverOliver có nghĩa là cây ô liu
34OrionCái tên có thể cũ, nhưng nó nghe có vẻ hợp thời, thậm chí ngày nay Orion là một cái tên thần thoại cổ điển và có nghĩa là “bay lên trên bầu trời”.
35OscarOscar có nguồn gốc từ tên tiếng Anh cổ hoặc Old Norse và có nghĩa là “ngọn giáo thần thánh”
36PaytonPayton là một cái tên Mỹ, có nghĩa là”‘hoàng gia”.
37PharrellHàng trăm em bé được đặt tên là Pharrell kể từ khi nhạc sĩ và nhà thiết kế người Mỹ bắt đầu sự nghiệp của mình. Pharrell có nghĩa là anh hùng.
38PhineasNếu bạn đang tìm kiếm thứ gì đó mang tính tôn giáo và truyền thống cho con trai mình, hãy chọn Phineas, có nghĩa là “khuôn mặt của sự tin tưởng”.
39QuentinCái tên vương giả này có nghĩa là “thứ năm”.
40RalphTên này đã có từ hàng nghìn năm nay. Nó có nghĩa là “lời khuyên bảo của sói”.
41ReynardReynard là một cái tên đẹp, có liên quan đến những câu chuyện về động vật ở châu Âu. Reynard có nghĩa là “lời khuyên mạnh mẽ”.
42RhettRhett có nghĩa là “bốc lửa”, được biết đến với vai nam chính của nhân vật “Cuốn theo chiều gió”.
43RioTrong tiếng Tây Ban Nha, Rio có nghĩa là “sông” và trong tiếng Nhật có nghĩa là “trung tâm”.
44RobertRobert De Niro và Robert Downey Junior đã tạo thêm sức hút cho cái tên kinh điển này. Nó có nghĩa là “sự nổi tiếng tươi sáng”.
45RoccoTên tiếng Ý này có nghĩa là “nghỉ ngơi”, mặc dù nghe có vẻ đậm chất rock
46RyanCái tên tinh túy của người Ireland này, có nguồn gốc từ họ O’Riain, có nghĩa là “vị vua nhỏ”
47SashaNó có nghĩa là “người bảo vệ đàn ông.
48SergeiSergei là một cái tên truyền thống của Nga từ bao đời nay. Nó có nghĩa là “người bảo vệ hoặc người chăn cừu”
49Seymour Nnghĩa là “vùng đất đầm lầy gần biển”
50SilasCó nghĩa là “của khu rừng”, được định sẵn là mát mẻ, tất cả là nhờ Jessica Biel và Justin Timberlake đã chọn cái tên này cho con trai của họ.
51TitusCó nghĩa là danh giá
52TobiasMột cái tên nổi tiếng sau loạt phim “Harry Potter”, Tobias có nghĩa là “lòng tốt của Chúa”.
53ValentinoKhỏe mạnh
54VincentVincent lấy cảm hứng từ từ “vincere” trong tiếng Latinh, có nghĩa là “chinh phục”.
55WalterNgười cai trị quân đội
56WilliamCả William và Liam đều nghe dễ chịu cho đôi tai. Nó có nghĩa là “người bảo vệ kiên quyết”
57WrenWren là một cái tên xứ Wales đẹp đẽ và nhẹ nhàng, có nghĩa là “quy tắc”. Đó là một cái tên hoàn hảo cho những bậc cha mẹ muốn truyền tình yêu thiên nhiên vào trái tim của những đứa con trai của họ.
58WolfgangSói dạo bước
59 ZaneMón quà từ Chúa
60ZenithNgười giỏi nhất

5. Những tên không nên đặt cho con trai

Đến đây đã giải đáp phần nào cho thắc mắc thường gặp của cha mẹ rằng con trai sinh năm 2021 nên đặt tên gì. Còn những tên không nên đặt thì sao, cần lưu ý những điều dưới đây:

– Không nên đặt tên bé khó phân biệt nam nữ.

– Nên hạn chế đặt những tên gây khó khăn trong việc gọi.

– Khi đặt tên con trai 2021 bố mẹ cần căn cứ vào luật tương khắc và tương sinh trong ngũ hành để tìm được những bộ chữ phù hợp với từng mệnh. Trong đó thì: Trong mối quan hệ Sinh thì Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim và trong mối quan hệ Khắc thì Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy.

– Do đó muốn đặt tên cho con mệnh Thổ thì ba mẹ cần lưu ý đến sự phù hợp của bộ chữ thuộc mệnh Hỏa và Kim (do Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim).

– Tránh tình trạng phạm húy: Tức là đặt tên con trùng với tên ông bà tổ tiên, người thân trong gia đình. Cần tránh đặt những cái tên mà khi ghép các chữ cái đầu tiên của họ, đệm và tên sẽ tạo thành một từ có ý nghĩa xấu hoặc xui xẻo.

– Ba mẹ cần thử tất cả các trường hợp nói lái của tên được chọn để đảm bảo không ai có thể nói lái hoặc xuyên tạc ý nghĩa cái tên của con.

– Không nên lựa tên có ý nghĩa cầu lợi quá tuyệt đối, quá cực đoan, quá nông cạn chẳng hạn như Phát Tài, Trường Sinh, Vô Địch, Trạng Nguyên, … sẽ tạo thành gánh nặng cả đời con và khiến người khác có cảm giác đó là sự nghèo nàn về học vấn.

– Hạn chế đặt những cái tên trúc trắc khó gọi và gây cảm giác khó chịu cho người nghe

– Khi đặt tên cho con trai ngoài việc chọn tên thật hay và bắt tai, thì bố mẹ cũng nên chú ý đến ý nghĩa của tên gọi đó. Tên hay cho con trai sinh năm 2020 cần có sự hài hòa, có cương có nhu, như vậy thì cuộc sống mới có thể thuận lợi, gặp hung hóa cát, thuận buồn xuôi gió.

6. Vận mệnh bé trai sinh năm 2021 tốt hay xấu?

Theo lịch vạn niên, năm Âm lịch 2021 có mốc thời gian Dương lịch là từ ngày 12/02/2021 đến ngày 31/01/2022.

Các bé sinh năm 2021 theo Âm lịch thuộc tuổi Tân Sửu, tức là con trâu, con giáp đứng hàng thứ 2 trong 12 con giáp.

Theo bảng Can – Chi – Mệnh, những trẻ sinh năm Tân Sửu 2021 có cùng bản mệnh với những trẻ sinh năm Canh Tý 2020 là mệnh Thổ (cụ thể là Bích Thượng Thổ: Đất tò vò, đất trên vách). Loại đất này mang ý nghĩa mang đến cuộc sống bình yên và an toàn cho con người.

Điểm nổi bật trong tính cách của người mệnh Bích Thượng Thổ là sự cân bằng, tâm lý và lập trường vững vàng, không dễ bị ngả nghiêng theo dư luận cuộc đời.

Ngoài ra, xuất phát từ quan điểm tính ngũ hành, thiên can địa chi thì năm Tân Sửu có can Tân thuộc hành Kim (vàng), mệnh Thổ ứng với màu vàng nên được xem là năm Trâu vàng.

Những bé trai sinh năm 2021 thường là những chàng trai có tính cách ôn hòa, rất yêu thích sự an toàn trong cuộc sống. Là người sống luôn chan hòa và yêu thương gia đình sâu sắc. Nhưng vẫn có những chủ kiến và nguyên tắc riêng của mình.

Những em bé này thường trầm tính. Tuy nhiên có rất nhiều hoài bão, luôn mong muốn và nỗ lực để đạt được nhiều thành tích tốt đẹp dựa trên những cố gắng và chăm chỉ của bản thân.

Trên đây là toàn bộ những điều cần biết về Đặt tên con trai 2021, các bậc phụ huynh có thể tham khảo để lựa chọn tên đẹp cho con sinh năm 2021, tên phù hợp với thiên thần bé bỏng sắp chào đời của mình nhé!